Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 待

9 nét

Hán Việt

Đãi

Nghĩa

đợi, chờ

English: wait, depend on

Onyomi (âm On)
タイ
Kunyomi (âm Kun)
まつ-まち
Số nét
9
Bộ thủ
彳 Xích (60)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#391 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 待

  • 待つ

    まつ

    chờ, đợi

    N5
  • 招待

    しょうたい

    sự mời

    N4
  • 期待

    きたい

    sự kỳ vọng, mong đợi

    N3
  • 待合室

    まちあいしつ

    phòng chờ

    N2
  • 待ち合わせる

    まちあわせる

    hẹn gặp, gặp nhau (theo hẹn)

    N2
  • お待ちください

    おまちください

    xin vui lòng chờ một chút

    N2
  • お待たせしました

    おまたせしました

    xin lỗi đã để quý khách chờ

    N2
  • 待遇

    たいぐう

    sự đối đãi, đãi ngộ

    N1

Câu ví dụ

  • お待まちください。

    Xin vui lòng chờ.

  • 待まつしかない。

    Tôi chỉ còn cách chờ đợi mà thôi.

  • すみません、お待またせしました。

    Xin lỗi, đã để anh phải chờ lâu.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét