Kanji 持
9 nét
Hán Việt
Trì
Nghĩa
cầm, giữ, có
English: hold, have
- Onyomi (âm On)
- ジ
- Kunyomi (âm Kun)
- もつ-もちもてる
- Số nét
- 9
- Bộ thủ
- 手 Thủ (64)
- JLPT
- N4
- Cấp lớp
- Lớp 3
- Kanken
- 8級
- Tần suất
- #119 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Câu ví dụ
お金持ちだったらなあ。
Giá mà mình giàu có nhỉ.
気持ち悪い!
Ghê quá!
これ食べたら夜まで持つな。
Ăn cái này chắc trụ được đến tối.
Cùng bộ Thủ 手
- 手Thủ
- 指Chỉ
- 投Đầu
- 打Đả
- 提Đề
- 挙Cử
- 援Viên
- 担Đam
- 技Kĩ
- 撃Kích
- 推Thôi
- 接Tiếp
- 授Thụ
- 摘Trích
- 批Phê
- 捜Sưu
- 捕Bộ
- 採Thải
- 拡Khuếch
- 振Chấn
- 抗Kháng
- 換Hoán
- 抜Bạt
- 承Thừa
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|