Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 侍

8 nét

Hán Việt

Thị

Nghĩa

samurai, hầu hạ

English: waiter, samurai, wait upon, serve

Onyomi (âm On)
ジシ
Kunyomi (âm Kun)
さむらいはべる
Số nét
8
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1939 / 2500

Chủ đề: Quân sự & Lịch sử

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 侍

  • 侍

    さむらい

    samurai; võ sĩ

    N1

Câu ví dụ

  • 太郎たろうには侍さむらいの血ちが流ながれている。

    Trong người Taro chảy dòng máu samurai.

  • 現代げんだいの日本にっぽんに忍者にんじゃや侍さむらいはいません。

    Nhật Bản ngày nay không còn ninja hay samurai.

  • 俺おれは侍さむらいの道みちで生いきてる。

    Ta sống theo đạo của người samurai.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét