Kanji 砕
9 nét
Hán Việt
Toái
Nghĩa
đập vỡ, nghiền nát
English: smash, break, crush, familiar, popular
- Onyomi (âm On)
- サイ
- Kunyomi (âm Kun)
- くだくくだける
- Số nét
- 9
- Bộ thủ
- 石 Thạch (112)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 準2級
- Tần suất
- #1579 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Câu ví dụ
愛は人の心を砕くこともできるのさ。
Tình yêu cũng có thể làm tan nát trái tim người ta đấy.
当たって砕けろ。
Cứ liều một phen!
重みで氷が砕けた。
Băng vỡ vì sức nặng.
Cùng bộ Thạch 石
- 確Xác
- 研Nghiên
- 石Thạch
- 破Phá
- 硬Ngạnh
- 砂Sa
- 礎Sở
- 砲Pháo
- 磯Ki
- 磨Ma
- 碁Kỳ
- 磁Từ
- 磐Bàn
- 碑Bi
- 硫Lưu
- 礁Tiều
- 硝Tiêu
- 砦Trại
- 碓Đối
- 碧Bích
- 硯Nghiễn
- 砥Chỉ
- 砧Châm
- 碗Oản
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|