Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 砲

10 nét

Hán Việt

Pháo

Nghĩa

pháo, súng

English: cannon, gun

Onyomi (âm On)
ホウ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
10
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1268 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 砲

  • 鉄砲

    てっぽう

    súng

    N2

Câu ví dụ

  • 矢やでも鉄砲てっぽうでも持もってこい。

    Có mang cả cung tên lẫn súng đến đây cũng chẳng sợ.

  • 彼かれはでたらめに発砲はっぽうした。

    Hắn bắn bừa bãi.

  • 彼かれらは遠とおくで銃じゅうが発砲はっぽうされるのを聞きいた。

    Họ nghe thấy tiếng súng nổ ở đằng xa.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét