Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 硬

12 nét

Hán Việt

Ngạnh

Nghĩa

cứng

English: stiff, hard

Onyomi (âm On)
コウ
Kunyomi (âm Kun)
かたい
Số nét
12
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1101 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 硬

  • 堅; 硬; 固い

    かたい

    cứng, rắn chắc

    N4
  • 硬い

    かたい

    cứng; rắn chắc

    N3
  • 硬貨

    こうか

    tiền xu

    N3
  • 強硬

    きょうこう

    cứng rắn; kiên quyết; ngoan cố

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれは硬貨こうかを数すう枚まい私わたしのポケットにつっこんだ。

    Anh ấy dúi vài đồng xu vào túi tôi.

  • ダイヤモンドほど硬かたいものはない。

    Không có gì cứng bằng kim cương.

  • 私わたしたちはそれを防止ぼうしする強硬きょうこうな対策たいさくを講こうじた。

    Chúng tôi đã áp dụng các biện pháp mạnh để ngăn chặn điều đó.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét