Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 磁

14 nét

Hán Việt

Từ

Nghĩa

nam châm, đồ sứ, từ tính

English: magnet, porcelain

Onyomi (âm On)
ジ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
14
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#1686 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 磁

  • 磁気

    じき

    từ tính

    N3
  • 磁器

    じき

    đồ sứ

    N3
  • 磁石

    じしゃく

    nam châm

    N2

Câu ví dụ

  • 磁石じしゃくの針はりは北きたを指さす。

    Kim nam châm chỉ hướng bắc.

  • その機械きかいは磁気じきの力ちからで動うごく。

    Cái máy đó chạy bằng lực từ.

  • その陶磁器とうじきは特別とくべつな棚たなに陳列ちんれつされていた。

    Đồ gốm sứ đó được trưng bày trong một chiếc tủ đặc biệt.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét