Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 礁

17 nét

Hán Việt

Tiều

Nghĩa

đá ngầm, rạn san hô

English: reef, sunken rock

Onyomi (âm On)
ショウ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
17
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1977 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17

Câu ví dụ

  • 船ふねは暗礁あんしょうに乗のり上あげて難破なんぱした。

    Con tàu mắc cạn vào dải đá ngầm và bị đắm.

  • 国会こっかいはその法案ほうあんをめぐって暗礁あんしょうに乗のり上あげてしまいました。

    Quốc hội đã rơi vào bế tắc xung quanh dự luật đó.

  • 彼かれらの結婚けっこん生活せいかつは暗礁あんしょうに乗のり上あげ、近ちかく離婚りこん届とどけを出だすらしい。

    Nghe nói cuộc hôn nhân của họ đã rơi vào bế tắc và họ sắp nộp đơn ly hôn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét