Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 立

5 nét

Hán Việt

Lập

Nghĩa

đứng, dựng, lập

English: stand up, rise, set up, erect

Onyomi (âm On)
リツリュウリットル
Kunyomi (âm Kun)
たつ-たつたち-たてる-たてるたて--たて-だて-だてる
Số nét
5
Bộ thủ
立 Lập (117)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 1
Kanken
10級
Tần suất
#58 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 立

  • 立つ

    たつ

    đứng, đứng dậy

    N5
  • 立てる

    たてる

    dựng lên, lập (kế hoạch)

    N4
  • 役に立つ

    やくにたつ

    có ích, hữu ích

    N4
  • 立場

    たちば

    lập trường, vị trí, hoàn cảnh

    N3
  • 独立

    どくりつ

    độc lập

    N3
  • 立ち上がる

    たちあがる

    đứng dậy

    N3
  • 国立

    こくりつ

    quốc gia, công lập (do nhà nước lập)

    N2
  • 献立

    こんだて

    thực đơn

    N2

Câu ví dụ

  • 明日あした東京とうきょうへ立たつつもりだ。

    Ngày mai tôi định khởi hành đi Tokyo.

  • スープを飲のむ時ときは音おとを立たてるな。

    Khi ăn súp đừng có húp thành tiếng.

  • もし私わたしがあなたの立場たちばなら同おなじ事ことをするでしょう。

    Nếu tôi ở vào vị trí của bạn, tôi cũng sẽ làm điều tương tự.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Lập 立