Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 衣

6 nét

Hán Việt

Y, Ý

Nghĩa

áo, quần áo, y phục

English: garment, clothes, dressing

Onyomi (âm On)
イエ
Kunyomi (âm Kun)
ころもきぬ-ぎ
Số nét
6
Bộ thủ
衣 Y (145)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#1214 / 2500

Chủ đề: Quần áo

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 衣

  • 衣服

    いふく

    y phục; quần áo

    N3
  • 衣料

    いりょう

    quần áo, hàng may mặc

    N3
  • 浴衣

    ゆかた

    yukata (kimono mùa hè)

    N2
  • 衣食住

    いしょくじゅう

    ăn, mặc, ở

    N2
  • 衣類

    いるい

    quần áo, y phục

    N1
  • 衣装

    いしょう

    trang phục, y phục

    N1

Câu ví dụ

  • 馬子まごにも衣装いしょうだな。

    Người đẹp vì lụa.

  • 彼かれの衣服いふくは着き古いにしえされている。

    Quần áo của anh ta đã sờn cũ.

  • 子供こどもは衣食住いしょくじゅうを親おやに依存いぞんしている。

    Trẻ con phụ thuộc vào cha mẹ về ăn, mặc, ở.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét