Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 粧

12 nét

Hán Việt

Trang

Nghĩa

trang điểm, tô điểm

English: cosmetics, adorn (one's person)

Onyomi (âm On)
ショウ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
12
Bộ thủ
米 Mễ (119)
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1545 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 粧

  • 化粧

    けしょう

    trang điểm

    N3

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょは化粧けしょうが濃こい。

    Cô ấy trang điểm đậm.

Cùng bộ Mễ 米