Kanji 糊
15 nét
Hán Việt
Hồ
Nghĩa
hồ dán, keo
English: paste, glue, sizing
- Onyomi (âm On)
- コゴコツ
- Kunyomi (âm Kun)
- のり
- Số nét
- 15
- Bộ thủ
- 米 Mễ (119)
- JLPT
- —
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- —
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
Từ vựng chứa 糊
- N2
糊
のり
hồ dán, keo; hồ (vải)
Câu ví dụ
彼はメモをドアに糊で貼った。
Anh ấy dùng hồ dán tờ ghi chú lên cửa.
申し込み用紙に糊で写真を貼りなさい。
Hãy dán ảnh vào đơn đăng ký bằng hồ.
いったい賛成なのか、反対なのか、曖昧模糊とした意見だねえ。
Rốt cuộc là tán thành hay phản đối, ý kiến mơ hồ quá nhỉ.
Cùng bộ Mễ 米
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|