Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 美

9 nét

Hán Việt

Mỹ

Nghĩa

đẹp, vẻ đẹp

English: beauty, beautiful

Onyomi (âm On)
ビミ
Kunyomi (âm Kun)
うつくしい
Số nét
9
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#462 / 2500

Chủ đề: Âm nhạc & Nghệ thuật

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 美

  • 美味しい

    おいしい

    ngon

    N5
  • 美しい

    うつくしい

    đẹp

    N4
  • 美術館

    びじゅつかん

    bảo tàng mỹ thuật, phòng tranh

    N4
  • 美人

    びじん

    người đẹp, mỹ nhân

    N3
  • 美容

    びよう

    làm đẹp, thẩm mỹ

    N2
  • 美

    び

    cái đẹp, vẻ đẹp

    N1
  • 賛美

    さんび

    sự ca ngợi, tán dương

    N1
  • 褒美

    ほうび

    phần thưởng

    N1

Câu ví dụ

  • あなたたちは美うつくしい。

    Các bạn thật đẹp.

  • 美人びじんだなあ。

    Đẹp quá nhỉ.

  • 美味おいしいです。

    Ngon quá!

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Dương 羊

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét