Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 肉

6 nét

Hán Việt

Nhục, Nhụ, Nậu

Nghĩa

thịt

English: meat

Onyomi (âm On)
ニク
Kunyomi (âm Kun)
しし
Số nét
6
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#986 / 2500

Chủ đề: Đồ ăn & Thức uống

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 肉

  • 肉

    にく

    thịt

    N5
  • 牛肉

    ぎゅうにく

    thịt bò

    N5
  • 鶏肉

    とりにく

    thịt gà

    N5
  • 豚肉

    ぶたにく

    thịt lợn

    N5
  • 筋肉

    きんにく

    cơ bắp

    N3
  • 皮肉

    ひにく

    mỉa mai; châm biếm

    N2
  • 肉親

    にくしん

    ruột thịt; người thân

    N1
  • 肉体

    にくたい

    thể xác; xác thịt

    N1

Câu ví dụ

  • 牛肉ぎゅうにくは高たかい。

    Thịt bò rất đắt.

Cùng bộ Nhục 肉