Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 脚

11 nét

Hán Việt

Cước

Nghĩa

chân, cẳng chân, chân đế

English: skids, leg, undercarriage, lower part, base

Onyomi (âm On)
キャクキャカク
Kunyomi (âm Kun)
あし
Số nét
11
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1228 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 脚

  • 足; 脚

    あし

    bàn chân; chân

    N5
  • 脚色

    きゃくしょく

    chuyển thể kịch bản

    N1
  • 脚本

    きゃくほん

    kịch bản

    N1
  • 失脚

    しっきゃく

    mất chức; bị lật đổ

    N1

Câu ví dụ

  • 脚本きゃくほんを書かいていて、行いき詰づまった時ときはどうする?

    Bạn sẽ làm gì khi bạn bị bế tắc trong lúc viết một kịch bản?

  • その政治せいじ家かは結局けっきょく失脚しっきゃくした。

    Rốt cuộc chính trị gia đó đã bị mất chức.

  • その物語ものがたりは映画えいが用ように脚色きゃくしょくされた。

    Câu chuyện đó đã được chuyển thể thành phim.

Cùng bộ Nhục 肉