Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 潮

15 nét

Hán Việt

Triều

Nghĩa

thủy triều, nước mặn, thời cơ

English: tide, salt water, opportunity

Onyomi (âm On)
チョウ
Kunyomi (âm Kun)
しおうしお
Số nét
15
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#1231 / 2500

Chủ đề: Biển cả

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 潮

  • 潮

    しお

    thủy triều

    N1

Câu ví dụ

  • 潮しおを吹ふいたぞ。

    Cá voi phun nước kìa!

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét