Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 膨

16 nét

Hán Việt

Bành

Nghĩa

phình ra, sưng, nở

English: swell, get fat, thick

Onyomi (âm On)
ボウ
Kunyomi (âm Kun)
ふくらむふくれる
Số nét
16
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1293 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Từ vựng chứa 膨

  • 膨大

    ぼうだい

    khổng lồ; đồ sộ

    N2
  • 膨らむ

    ふくらむ

    phồng lên; nở ra

    N2
  • 膨らます

    ふくらます

    thổi phồng; làm phồng

    N2
  • 膨張

    ぼうちょう

    giãn nở; phình to; tăng lên

    N1
  • 膨れる

    ふくれる

    phồng lên; sưng; phụng phịu

    N1

Câu ví dụ

  • 叔父おじは膨大ぼうだいな財産ざいさんを所持しょじしている。

    Chú tôi sở hữu một khối tài sản khổng lồ.

  • 水みずは熱ねつで膨張ぼうちょうする。

    Nước giãn nở khi gặp nhiệt.

  • トムってすぐ膨ふくれるよね。

    Tom dễ dỗi nhỉ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét