Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 航

10 nét

Hán Việt

Hàng

Nghĩa

đi biển, bay, hàng hải

English: navigate, sail, cruise, fly

Onyomi (âm On)
コウ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
10
Bộ thủ
舟 Chu (137)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#665 / 2500

Chủ đề: Du lịch & Giao thông

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 航

  • 航空

    こうくう

    hàng không

    N3
  • 航海

    こうかい

    hải hành, chuyến đi biển

    N3

Câu ví dụ

  • 帰路きろの航空こうくう券けんを見みせてください。

    Xin cho xem vé máy bay chiều về.

  • 彼かれはアメリカに向むかって航海こうかいにでた。

    Ông ấy đã giong buồm đi Mỹ.

  • その船ふねは、出航しゅっこうした。

    Con tàu đó đã ra khơi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Chu 舟