Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 賄

13 nét

Hán Việt

Hối

Nghĩa

hối lộ, cung cấp, chu cấp

English: bribe, board, supply, finance

Onyomi (âm On)
ワイ
Kunyomi (âm Kun)
まかなう
Số nét
13
Bộ thủ
貝 Bối (154)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1282 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 賄

  • 賄う

    まかなう

    cung cấp bữa ăn; trang trải; chi trả

    N1

Câu ví dụ

  • 収賄しゅうわい事件じけんは政府せいふに疑惑ぎわくを投なげかけた。

    Vụ nhận hối lộ đã khiến chính phủ bị nghi ngờ.

  • 収賄しゅうわいが明あかるみにでた。

    Vụ nhận hối lộ đã bị phơi bày.

  • 商人しょうにんはその政治せいじ家かに贈賄ぞうわいした。

    Thương nhân đã hối lộ chính trị gia đó.

Cùng bộ Bối 貝