Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 足

7 nét

Hán Việt

Túc

Nghĩa

chân, đủ

English: leg, foot, be sufficient, counter for pairs of footwear

Onyomi (âm On)
ソク
Kunyomi (âm Kun)
あしたりるたるたす
Số nét
7
Bộ thủ
足 Túc (157)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 1
Kanken
10級
Tần suất
#343 / 2500

Chủ đề: Cơ thể

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 足

  • 足; 脚

    あし

    bàn chân; chân

    N5
  • 足す

    たす

    cộng (số)

    N4
  • 足りる

    たりる

    đủ

    N4
  • 満足

    まんぞく

    sự thỏa mãn, hài lòng

    N3
  • 足袋

    たび

    tất tabi (tất Nhật tách ngón)

    N3
  • 不足

    ふそく

    thiếu, không đủ

    N3
  • ~足

    ~そく

    đôi (đơn vị đếm giày, tất)

    N2
  • 足跡

    あしあと

    dấu chân

    N2

Câu ví dụ

  • 千せん円えんで足たりる?

    Một nghìn yên có đủ không?

  • お金かねが不足ふそくしている。

    Tôi đang thiếu tiền.

  • 三さんに二にを足たすと五ごになる。

    Ba cộng hai bằng năm.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét