Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 載

13 nét

Hán Việt

Tái, Tại, Tải

Nghĩa

chở, đăng tải

English: ride, board, get on, place, spread, 10**44, record, publish

Onyomi (âm On)
サイ
Kunyomi (âm Kun)
のせるのる
Số nét
13
Bộ thủ
車 Xa (159)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#825 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 載

  • 載る

    のる

    được đăng (báo); được ghi lại

    N3
  • 載せる

    のせる

    đặt lên; chất lên; đăng (báo)

    N3
  • 記載

    きさい

    ghi chép; ghi vào

    N1
  • 掲載

    けいさい

    đăng tải (báo, tạp chí)

    N1

Câu ví dụ

  • 次つぎのように記載きさいします。

    Chúng tôi sẽ ghi lại như sau.

  • 選挙せんきょの結果けっかは夕刊ゆうかんに載のるでしょう。

    Kết quả bầu cử chắc sẽ được đăng trên báo buổi chiều.

  • それは昨日きのうの産経新聞さんけいしんぶんに掲載けいさいされた。

    Nó đã được đăng trên báo Sankei hôm qua.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét