Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 郷

11 nét

Hán Việt

Hương

Nghĩa

quê hương, làng

English: home town, village, native place, district

Onyomi (âm On)
キョウゴウ
Kunyomi (âm Kun)
さと
Số nét
11
Bộ thủ
邑 Ấp (163)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#1077 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 郷

  • 故郷

    こきょう

    quê hương

    N3
  • 故郷

    ふるさと

    quê hương, nơi sinh

    N2
  • 郷愁

    きょうしゅう

    nỗi nhớ quê; hoài niệm

    N1
  • 郷土

    きょうど

    quê hương

    N1
  • 郷里

    きょうり

    quê nhà; quê hương

    N1

Câu ví dụ

  • トムはひとりで故郷こきょうへ帰かえった。

    Tom đã một mình về quê.

  • 管弦楽かんげんがく団だんは郷愁きょうしゅうに満みちた音楽おんがくを演奏えんそうし始はじめた。

    Dàn nhạc bắt đầu chơi một bản nhạc đầy hoài niệm.

  • 彼かれは郷里きょうりの両親りょうしんによく電話でんわしますか。

    Anh ấy có hay gọi điện cho bố mẹ ở quê không?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét