Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 閣

14 nét

Hán Việt

Các

Nghĩa

lầu gác, nội các

English: tower, tall building, palace

Onyomi (âm On)
カク
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
14
Bộ thủ
門 Môn (169)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#444 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 閣

  • 内閣

    ないかく

    nội các (chính phủ)

    N1

Câu ví dụ

  • 内閣ないかくは辞職じしょくするそうだ。

    Nghe nói nội các sẽ từ chức.

  • 京都きょうとは神社じんじゃや仏閣ぶっかくで有名ゆうめいだ。

    Kyoto nổi tiếng với các đền thờ và chùa chiền.

  • 京都きょうとと言いえば、金閣寺きんかくじに行いったことがありますか。

    Nhân tiện nói về Kyoto, bạn đã đi chùa Kinkaku-ji bao giờ chưa?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét