Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 閥

14 nét

Hán Việt

Phiệt

Nghĩa

phe cánh, bè phái

English: clique, lineage, pedigree, faction, clan

Onyomi (âm On)
バツ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
14
Bộ thủ
門 Môn (169)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1072 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Câu ví dụ

  • この会社かいしゃには派閥はばつがあります。

    Công ty này có phe phái.

  • 派閥はばつ内ないの抗争こうそうが審議しんぎに支障ししょうをきたしました。

    Đấu đá nội bộ giữa các phe phái đã gây trở ngại cho việc thảo luận.

Cùng bộ Môn 門