Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 甲

5 nét

Hán Việt

Giáp

Nghĩa

giáp, mai, vỏ, loại A

English: armor, high (voice), A grade, first class, former, instep, carapace

Onyomi (âm On)
コウカン
Kunyomi (âm Kun)
きのえ
Số nét
5
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1073 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 甲

  • 甲

    こう

    hạng nhất; mai (rùa)

    N1
  • 生き甲斐

    いきがい

    lẽ sống

    N1

Câu ví dụ

  • 甲かぶとの食物しょくもつは乙おつの毒どく。

    Cái sướng của người này là nỗi khổ của người khác.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét