Kanji 鱗
24 nét
Hán Việt
Lân
Nghĩa
vảy cá
English: scales (fish)
- Onyomi (âm On)
- リン
- Kunyomi (âm Kun)
- うろここけこけら
- Số nét
- 24
- Bộ thủ
- 魚 Ngư (195)
- JLPT
- —
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- #2494 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
Câu ví dụ
目から鱗が落ちた。
Tôi đã sáng mắt ra.
この壁画からは古代人の生活の片鱗をうかがうことができる。
Từ bức bích họa này, ta có thể thấy được phần nào cuộc sống của người xưa.
彼、ボスの逆鱗に触れ、地方支店に追いやられたよ。
Anh ta chạm vào vảy ngược của sếp nên bị đày xuống chi nhánh địa phương rồi.