Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 鮮

17 nét

Hán Việt

Tiên, Tiển

Nghĩa

tươi, rõ nét, Triều Tiên

English: fresh, vivid, clear, brilliant, Korea

Onyomi (âm On)
セン
Kunyomi (âm Kun)
あざやか
Số nét
17
Bộ thủ
魚 Ngư (195)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#355 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17

Từ vựng chứa 鮮

  • 新鮮

    しんせん

    tươi, tươi mới

    N3
  • 鮮やか

    あざやか

    tươi sáng, rực rỡ, rõ nét

    N1

Câu ví dụ

  • 新鮮しんせんな果物くだものは健康けんこうに良よい。

    Hoa quả tươi tốt cho sức khỏe.

  • 月つきは鮮あざやかに輝かがやいていた。

    Mặt trăng sáng rực rỡ.

  • 私わたしは北朝鮮きたちょうせん人じんです。

    Tôi là người Triều Tiên.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Ngư 魚