Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 鯨

19 nét

Hán Việt

Kình

Nghĩa

cá voi

English: whale

Onyomi (âm On)
ゲイ
Kunyomi (âm Kun)
くじら
Số nét
19
Bộ thủ
魚 Ngư (195)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1486 / 2500

Chủ đề: Biển cả

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19

Từ vựng chứa 鯨

  • 捕鯨

    ほげい

    sự săn bắt cá voi

    N1

Câu ví dụ

  • 国際こくさい的てき批判ひはんに直面ちょくめんして捕鯨ほげいをやめた国くにがいくつかある。

    Trước sự chỉ trích của quốc tế, một số nước đã ngừng săn bắt cá voi.

  • 鯨くじらを見みたことがありますか。

    Bạn đã bao giờ nhìn thấy cá voi chưa?

  • 鯨くじらは哺乳類ほにゅうるいである。

    Cá voi là động vật có vú.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Ngư 魚