Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 鳴

14 nét

Hán Việt

Minh

Nghĩa

kêu, hót, reo, vang

English: chirp, cry, bark, sound, ring, echo, honk

Onyomi (âm On)
メイ
Kunyomi (âm Kun)
なくなるならす
Số nét
14
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#1279 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 鳴

  • 鳴く

    なく

    kêu; hót (động vật)

    N5
  • 鳴る

    なる

    kêu; reo; vang lên

    N4
  • 鳴らす

    ならす

    làm reo; bấm (chuông); rung (chuông)

    N3
  • 怒鳴る

    どなる

    quát tháo; la hét

    N2
  • 共鳴

    きょうめい

    cộng hưởng; đồng cảm

    N1
  • 悲鳴

    ひめい

    tiếng kêu thét

    N1

Câu ví dụ

  • 鳥とりは鳴なく。

    Chim hót.

  • 電話でんわが鳴なる音おとが聞きこえた。

    Tôi đã nghe thấy tiếng chuông điện thoại.

  • 悲鳴ひめいが聞きこえた。

    Tôi nghe thấy tiếng gào thét.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét