Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 鶏

19 nét

Hán Việt

Duật

Nghĩa

gà

English: chicken

Onyomi (âm On)
ケイ
Kunyomi (âm Kun)
にわとりとり
Số nét
19
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1901 / 2500

Chủ đề: Côn trùng & Chim

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19

Từ vựng chứa 鶏

  • 鶏肉

    とりにく

    thịt gà

    N5

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょは鶏肉けいにくを買かった。

    Cô ấy đã mua thịt gà.

  • 彼女かのじょは鶏にわとりを買かった。

    Cô ấy đã mua một con gà.

  • その肉にくは鶏にわとりの肉にくです。

    Thịt đó là thịt gà.

Cùng bộ Điểu 鳥