Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 嫉

13 nét

Hán Việt

Tật

Nghĩa

ghen tị, đố kỵ

English: jealous, envy

Onyomi (âm On)
シツ
Kunyomi (âm Kun)
そねむねたむにくむ
Số nét
13
Bộ thủ
女 Nữ (38)
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#2317 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 嫉

  • 嫉妬

    しっと

    ghen tị; đố kỵ

    N1

Câu ví dụ

  • 愛あいに嫉妬しっとはつきもの。

    Tình yêu thì luôn đi kèm với ghen tuông.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét