Kanji 痴
13 nét
Hán Việt
Si
Nghĩa
ngu si, ngốc, si mê
English: stupid, foolish
- Onyomi (âm On)
- チ
- Kunyomi (âm Kun)
- しれるおろか
- Số nét
- 13
- Bộ thủ
- 疒 Nạch (104)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 準2級
- Tần suất
- #1663 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
Từ vựng chứa 痴
- N1
愚痴
ぐち
lời than vãn; cằn nhằn
Câu ví dụ
君の愚痴はもう聞きたくないよ。
Tôi không muốn nghe thêm bất kì lời than vãn nào từ cậu nữa.
方向音痴なんだね。
Cậu đúng là mù đường nhỉ.
音痴なんです。
Tôi bị mù âm nhạc.
Cùng bộ Nạch 疒
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|