Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 樫

16 nét

Hán Việt

Kiện

Nghĩa

cây sồi xanh

English: evergreen oak, (kokuji)

Onyomi (âm On)
—
Kunyomi (âm Kun)
かし
Số nét
16
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2297 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Câu ví dụ

  • トランプを樫かしのテーブルに置おいて。

    Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi.

  • 樫かしの老木ろうぼくが嵐あらしにうめいている。

    Cây sồi già rên rỉ trong cơn bão.

  • そこへついた日ひの翌朝よくあさ、私わたしは樫かしの木きの森もりへ散歩さんぽした。

    Sáng hôm sau ngày đến nơi, tôi đi dạo vào khu rừng sồi.

Cùng bộ Mộc 木