Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 緊

15 nét

Hán Việt

Khẩn

Nghĩa

căng, khẩn cấp

English: tense, solid, hard, reliable, tight

Onyomi (âm On)
キン
Kunyomi (âm Kun)
しめるしまる
Số nét
15
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#677 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 緊

  • 緊張

    きんちょう

    sự căng thẳng, hồi hộp

    N3
  • 緊急

    きんきゅう

    khẩn cấp

    N1

Câu ví dụ

  • 緊張きんちょうしています。

    Tôi lo lắng.

  • 緊急きんきゅうの時ときは私わたしの代理人だいりにんに連絡れんらくをとってください。

    Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi cho người đại diện của tôi.

  • 彼女かのじょのフェチが緊縛きんばくと支配しはいでしょう。

    Có lẽ sở thích đặc biệt của cô ấy là trói buộc và thống trị.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét