Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 穀

14 nét

Hán Việt

Cốc

Nghĩa

ngũ cốc, hạt

English: cereals, grain

Onyomi (âm On)
コク
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
14
Bộ thủ
禾 Hòa (115)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#1744 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 穀

  • 穀物

    こくもつ

    ngũ cốc

    N3

Câu ví dụ

  • ライ麦むぎは貧困ひんこんの穀物こくもつと称しょうされていた。

    Lúa mạch đen từng được gọi là ngũ cốc của sự nghèo khó.

  • 竜也たつや氏しは穀類こくるいを商あきなっている。

    Ông Tatsuya buôn bán ngũ cốc.

  • その土地とちは穀類こくるいを豊富ほうふに産出さんしゅつする。

    Vùng đất đó sản xuất ra rất nhiều ngũ cốc.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét