Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 期

12 nét

Hán Việt

Kỳ, Ky

Nghĩa

kỳ, thời kỳ, kỳ hạn

English: period, time, date, term

Onyomi (âm On)
キゴ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
12
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#117 / 2500

Chủ đề: Thời gian

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 期

  • 時期

    じき

    thời kỳ, mùa, giai đoạn

    N3
  • 延期

    えんき

    hoãn lại, dời ngày

    N3
  • 学期

    がっき

    học kỳ

    N3
  • 期間

    きかん

    thời hạn, thời gian

    N3
  • 期限

    きげん

    kỳ hạn, hạn chót

    N3
  • 期待

    きたい

    sự kỳ vọng, mong đợi

    N3
  • 予期

    よき

    dự đoán, dự tính

    N3
  • 長期

    ちょうき

    dài hạn

    N3

Câu ví dụ

  • あいつに期待きたいし過すぎるな。

    Đừng kỳ vọng quá nhiều vào thằng đó.

  • 日本にっぽんでは新しん学期がっきが四月しがつに始はじまる。

    Ở Nhật Bản, học kỳ mới bắt đầu vào tháng 4.

  • 私わたしは一時期いちじき、天体てんたい物理ぶつり学者がくしゃになりたかった。

    Đã có thời tôi muốn trở thành nhà vật lý thiên văn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Nguyệt 月