Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 謀

16 nét

Hán Việt

Mưu

Nghĩa

mưu, mưu kế, âm mưu

English: conspire, cheat, impose on, plan, devise, scheme, have in mind, deceive

Onyomi (âm On)
ボウム
Kunyomi (âm Kun)
はかるたばかるはかりごと
Số nét
16
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1370 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Câu ví dụ

  • 無謀むぼうってもんだよ。

    Thật là liều lĩnh.

  • 彼かれらは彼かれを陰謀いんぼうに巻まき込こんだ。

    Họ đã lôi kéo anh ta vào một âm mưu.

  • 彼かれらがその陰謀いんぼうの黒幕くろまくであった。

    Họ chính là kẻ giật dây đằng sau âm mưu đó.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét