Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 互

4 nét

Hán Việt

Hỗ

Nghĩa

lẫn nhau, qua lại

English: mutually, reciprocally, together

Onyomi (âm On)
ゴ
Kunyomi (âm Kun)
たがいかたみに
Số nét
4
Bộ thủ
二 Nhị (7)
JLPT
N3
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#914 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Từ vựng chứa 互

  • 互い

    たがい

    lẫn nhau

    N3
  • お互い

    おたがい

    lẫn nhau; cả hai bên

    N3
  • 相互

    そうご

    tương hỗ; qua lại

    N2
  • 交互

    こうご

    luân phiên; xen kẽ; qua lại

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたしたちはお互たがいに愛あいし合あっています。

    Chúng tôi yêu nhau.

  • 昼ひると夜よるが交互こうごにくる。

    Ngày và đêm luân phiên nhau.

  • 友情ゆうじょうは相互そうご理解りかいにある。

    Tình bạn nằm ở sự thấu hiểu lẫn nhau.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Nhị 二

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét