Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 明

8 nét

Hán Việt

Minh

Nghĩa

sáng, rõ ràng

English: bright, light

Onyomi (âm On)
メイミョウミン
Kunyomi (âm Kun)
あかりあかるいあかるむあからむあきらかあける-あけあくあくるあかす
Số nét
8
Bộ thủ
日 Nhật (72)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#67 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 明

  • 明日

    あした

    ngày mai

    N5
  • 明るい

    あかるい

    sáng sủa; vui vẻ

    N5
  • 明後日

    あさって

    ngày kia

    N5
  • 説明

    せつめい

    sự giải thích

    N4
  • 明日

    あす

    ngày mai

    N4
  • 証明

    しょうめい

    chứng minh

    N3
  • 明確

    めいかく

    rõ ràng, minh bạch

    N3
  • 発明

    はつめい

    phát minh

    N3

Câu ví dụ

  • また明日あした。

    Mai gặp lại nhé.

  • 説明せつめいもできないよ。

    Tôi cũng không giải thích được.

  • 月つきは明あかるい。

    Mặt trăng sáng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét