Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 及

3 nét

Hán Việt

Cập

Nghĩa

kịp, đạt tới, và

English: reach out, exert, exercise, cause

Onyomi (âm On)
キュウ
Kunyomi (âm Kun)
およぶおよびおよぼす
Số nét
3
Bộ thủ
又 Hựu (29)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#544 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Từ vựng chứa 及

  • 及ぼす

    およぼす

    gây ra, tác động đến

    N3
  • 普及

    ふきゅう

    sự phổ biến, lan rộng

    N2
  • 及び

    および

    và, cũng như

    N1
  • 及ぶ

    およぶ

    đạt tới, lan đến

    N1
  • 追及

    ついきゅう

    sự truy cứu, điều tra

    N1

Câu ví dụ

  • 礼れいには及およびません。

    Không cần cảm ơn đâu.

  • 英語えいごは全国ぜんこくに普及ふきゅうした。

    Tiếng Anh đã phổ biến khắp cả nước.

  • 会議かいぎで川添かわぞえさんの追及ついきゅうを受うけて、冷ひや汗あせものだったよ。

    Bị anh Kawazoe chất vấn trong cuộc họp, tôi toát cả mồ hôi lạnh.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét