Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 双

4 nét

Hán Việt

Song

Nghĩa

đôi, cặp, song

English: pair, set, comparison, counter for pairs

Onyomi (âm On)
ソウ
Kunyomi (âm Kun)
ふたたぐいならぶふたつ
Số nét
4
Bộ thủ
又 Hựu (29)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1029 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Từ vựng chứa 双

  • 双子

    ふたご

    sinh đôi; trẻ sinh đôi

    N3

Câu ví dụ

  • 私わたしには双子ふたごの姉あねがいる。

    Tôi có một người chị song sinh.

  • 一卵性双生児いちらんせいそうせいじを出産しゅっさんしました。

    Tôi đã sinh một cặp song sinh cùng trứng.

  • トムとメアリーは一卵性双生児いちらんせいそうせいじだ。

    Tom và Mary là cặp song sinh cùng trứng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét