| 政 | Chánh | chính trị, chính quyền | セイ、ショウ | まつりごと、まん | 9 |
| 経 | Kinh | kinh, trải qua, kinh độ | ケイ、キョウ、キン | へる、たつ、たていと、はかる | 11 |
| 最 | Tối | nhất, cực kỳ | サイ、シュ | もっとも、つま | 12 |
| 度 | Độ, Đạc | độ, lần, mức độ | ド、ト、タク | たび、-たい | 9 |
| 務 | Vụ | nhiệm vụ, công việc | ム | つとめる | 11 |
| 取 | Thủ | lấy, cầm lấy | シュ | とる、とり、とり-、-どり | 8 |
| 受 | Thụ | nhận, chịu, tiếp nhận | ジュ | うける、-うけ、うかる | 8 |
| 設 | Thiết | thiết lập, xây dựng | セツ | もうける | 11 |
| 改 | Cải | sửa đổi, cải cách | カイ | あらためる、あらたまる | 7 |
| 数 | Sác, Số, Sổ, Xúc, Sỗ, Sộ, Xọ | số, con số, đếm | スウ、ス、サク、ソク、シュ | かず、かぞえる、しばしば、せめる | 13 |
| 支 | Chi | chi nhánh, chống đỡ, chi trả | シ | ささえる、つかえる、かう | 4 |
| 教 | Giáo | dạy, giáo dục, tôn giáo | キョウ | おしえる、おそわる | 11 |
| 報 | Báo | báo, tin tức, báo đáp | ホウ | むくいる | 12 |
| 反 | Phản, Phiên | phản, chống lại, ngược | ハン、ホン、タン、ホ | そる、そらす、かえす、かえる | 4 |
| 投 | Đầu | ném, đầu tư, bỏ (phiếu) | トウ | なげる、-なげ | 7 |
| 放 | Phóng, Phỏng | thả, phóng, buông | ホウ | はなす、-っぱなし、はなつ、はなれる | 8 |
| 援 | Viên, Viện | giúp đỡ, viện trợ | エン | | 12 |
| 役 | Dịch | vai trò, chức vụ, có ích | ヤク、エキ | | 7 |
| 収 | Thâu, Thu, Thua | thu, thu nhập, thu nạp | シュウ | おさめる、おさまる | 4 |
| 護 | Hộ | bảo vệ, che chở | ゴ | まもる | 20 |
| 警 | Cảnh | cảnh báo, cảnh giác | ケイ | いましめる | 19 |
| 技 | Kĩ | kỹ năng, kỹ thuật | ギ | わざ | 7 |
| 渡 | Độ | qua, băng qua, trao | ト | わたる、-わたる、わたす | 12 |
| 極 | Cực | cực, tột cùng | キョク、ゴク | きわめる、きわまる、きわまり、きわみ | 12 |
| 撃 | Kích | đánh, tấn công, bắn | ゲキ | うつ | 15 |
| 整 | Chỉnh | chỉnh, sắp xếp | セイ | ととのえる、ととのう | 16 |
| 段 | Đoạn | bậc, cấp, đoạn | ダン、タン | | 9 |
| 阪 | Phản | dốc, Osaka | ハン | さか | 7 |
| 敗 | Bại | thua, thất bại | ハイ | やぶれる | 11 |
| 攻 | Công | tấn công | コウ | せめる | 7 |
| 督 | Đốc | giám sát, đốc thúc | トク | | 13 |
| 授 | Thụ | trao, truyền dạy | ジュ | さずける、さずかる | 11 |
| 及 | Cập | kịp, đạt tới, và | キュウ | およぶ、および、およぼす | 3 |
| 激 | Kích | mãnh liệt, kịch liệt | ゲキ | はげしい | 16 |
| 殺 | Sát, Sái, Tát | giết | サツ、サイ、セツ | ころす、-ごろし、そぐ、あやめる | 10 |
| 捜 | Sưu | tìm kiếm, lục soát | ソウ、シュ、シュウ | さがす | 10 |
| 修 | Tu | tu sửa, tu dưỡng, học | シュウ、シュ | おさめる、おさまる | 10 |
| 故 | Cố | cố ý, lý do, đã mất | コ | ゆえ、ふるい、もと | 9 |
| 友 | Hữu | bạn | ユウ | とも | 4 |
| 販 | Phiến, Phán | bán, buôn bán | ハン | | 11 |
| 厳 | Nghiêm | nghiêm khắc, nghiêm | ゲン、ゴン | おごそか、きびしい、いかめしい、いつくし | 17 |
| 般 | Bàn, Ban, Bát | chung, phổ thông, loại | ハン | | 10 |
| 緊 | Khẩn | căng, khẩn cấp | キン | しめる、しまる | 15 |
| 返 | Phản | trả lại, trở lại | ヘン | かえす、-かえす、かえる、-かえる | 7 |
| 抜 | Bạt | rút ra, nhổ, bỏ sót | バツ、ハツ、ハイ | ぬく、-ぬく、ぬき、ぬける | 7 |
| 努 | Nỗ | cố gắng, nỗ lực | ド | つとめる | 7 |
| 散 | Tán, Tản | rải rác, tản ra, đi dạo | サン | ちる、ちらす、-ちらす、ちらかす | 12 |
| 級 | Cấp | cấp, lớp, bậc | キュウ | | 9 |
| 軽 | Khinh | nhẹ | ケイ、キョウ、キン | かるい、かろやか、かろんじる | 12 |
| 救 | Cứu | cứu, cứu giúp | キュウ | すくう | 11 |
| 版 | Bản | bản, ấn bản | ハン | | 8 |
| 撤 | Triệt | rút lui, rút bỏ, dỡ bỏ | テツ | | 15 |
| 徴 | Chủy, Chuỷ, Trưng, Trừng, Chưng | dấu hiệu, trưng thu | チョウ、チ | しるし | 14 |
| 坂 | Phản | dốc | ハン | さか | 7 |
| 致 | Trí | gây ra, làm, đến | チ | いたす | 10 |
| 服 | Phục | quần áo, phục tùng, uống (thuốc) | フク | | 8 |
| 盤 | Bàn | mâm, bàn cờ, nền | バン | | 15 |
| 枚 | Mai | tờ, tấm (đếm vật mỏng) | マイ、バイ | | 8 |
| 板 | Bản | tấm ván, tấm | ハン、バン | いた | 8 |
| 緩 | Hoãn | lỏng, chậm, nới lỏng | カン | ゆるい、ゆるやか、ゆるむ、ゆるめる | 15 |
| 獲 | Hoạch | giành được, bắt được | カク | える | 16 |
| 徹 | Triệt | xuyên suốt, triệt để | テツ | | 15 |
| 撮 | Toát | chụp ảnh, quay phim | サツ | とる、つまむ、-どり | 15 |
| 侵 | Xâm | xâm phạm, xâm lược | シン | おかす | 9 |
| 双 | Song | đôi, cặp, song | ソウ | ふた、たぐい、ならぶ、ふたつ | 4 |
| 寝 | Tẩm | ngủ, nằm | シン | ねる、ねかす、いぬ、みたまや | 13 |
| 仮 | Phản | tạm thời, giả | カ、ケ | かり、かり- | 6 |
| 敏 | Mẫn | nhanh nhẹn, nhạy bén | ビン | さとい | 10 |
| 飯 | Phạn, Phãn | cơm, bữa ăn | ハン | めし | 12 |
| 堅 | Kiên | cứng, vững chắc | ケン | かたい、-がたい | 12 |
| 吸 | Hấp | hút, hít | キュウ | すう | 6 |
| 扱 | Tráp, Hấp | xử lý, đối xử | ソウ、キュウ | あつかい、あつかう、あつかる、こく | 6 |
| 騒 | Tao | ồn ào, náo động | ソウ | さわぐ、うれい、さわがしい | 18 |
| 敬 | Kính | kính trọng, tôn kính | ケイ、キョウ | うやまう | 12 |
| 微 | Vi | nhỏ, rất nhỏ, tinh tế | ビ | かすか | 13 |
| 驚 | Kinh | ngạc nhiên, giật mình | キョウ | おどろく、おどろかす | 22 |
| 趣 | Thú, Xúc | thú vị, ý vị, ý chính | シュ | おもむき、おもむく | 15 |
| 賢 | Hiền | khôn ngoan, thông thái, hiền tài | ケン | かしこい | 16 |
| 繁 | Phồn, Bàn | rậm rạp, phồn thịnh, bận rộn, phức tạp | ハン | しげる、しげく | 16 |
| 殿 | Điện, Điến | cung điện, điện, ngài (kính ngữ) | デン、テン | との、-どの | 13 |
| 敵 | Địch | kẻ thù, địch, đối thủ | テキ | かたき、あだ、かなう | 15 |
| 敷 | Phu | trải, lát, rải | フ | しく、-しき | 15 |
| 怒 | Nộ | giận, tức giận | ド、ヌ | いかる、おこる | 9 |
| 懲 | Trừng | trừng phạt, răn đe | チョウ | こりる、こらす、こらしめる | 18 |
| 牧 | Mục | chăn nuôi, chăn thả, đồng cỏ | ボク | まき | 8 |
| 慢 | Mạn | chậm chạp, lười, kiêu mạn | マン | | 14 |
| 暖 | Noãn | ấm, ấm áp | ダン、ノン | あたたか、あたたかい、あたたまる、あたためる | 13 |
| 没 | Một, Mịt, Mốt | chìm, mất, chết, không có | ボツ、モツ | おぼれる、しずむ、ない | 7 |
| 暇 | Hạ | rảnh rỗi, thời gian rảnh | カ | ひま、いとま | 13 |
| 枝 | Chi, Kỳ | cành, nhánh | シ | えだ | 8 |
| 啓 | Khải | mở ra, khai sáng, kính thưa | ケイ | ひらく、さとす | 11 |
| 漫 | Mạn, Man | truyện tranh, tràn lan, tản mạn | マン | みだりに、そぞろ | 14 |
| 岐 | Kì | rẽ nhánh, ngã ba đường | キ、ギ | | 7 |
| 径 | Kính | đường kính, đường nhỏ, lối | ケイ | みち、こみち、さしわたし、ただちに | 8 |
| 浸 | Tẩm | ngâm, nhúng, thấm | シン | ひたす、ひたる、つかる | 10 |
| 孜 | Tư | chăm chỉ, cần mẫn | シ | つとめる | 7 |
| 髪 | Phát | tóc | ハツ | かみ | 14 |
| 隻 | Chích | chiếc (thuyền), một trong đôi | セキ | | 10 |
| 篠 | Tiểu | trúc nhỏ, tre lùn | ゾウ、ショウ | しの、ささ、すず | 17 |
| 寂 | Tịch | cô đơn, tĩnh lặng, vắng vẻ | ジャク、セキ | さび、さびしい、さびれる、さみしい | 11 |
| 霞 | Hà | sương mù, mờ ảo | カ、ゲ | かすみ、かすむ | 17 |
| 殴 | Ấu, Ẩu, Khu | đánh, đấm, hành hung | オウ | なぐる | 8 |
| 怪 | Quái | kỳ quái, đáng ngờ, bí ẩn | カイ、ケ | あやしい、あやしむ | 8 |
| 穫 | Hoạch | thu hoạch, gặt | カク | | 18 |
| 桑 | Tang | cây dâu | ソウ | くわ | 10 |
| 疫 | Dịch | dịch bệnh, bệnh dịch | エキ、ヤク | | 9 |
| 搬 | Bàn, Ban | vận chuyển, khuân vác | ハン | | 13 |
| 敦 | Đôn, Đôi, Đối, Độn | đôn hậu, chân thành | トン、タイ、ダン、チョウ | あつい | 12 |
| 磐 | Bàn | đá tảng, vách đá | バン、ハン | いわ | 15 |
| 媛 | Viện, Viên | người đẹp, công chúa | エン | ひめ | 12 |
| 穀 | Cốc | ngũ cốc, hạt | コク | | 14 |
| 霧 | Vụ | sương mù | ム、ボウ、ブ | きり | 19 |
| 弊 | Tệ, Tế | tệ hại, thói xấu, tệ (khiêm) | ヘイ | | 15 |
| 腎 | Thận | thận | ジン | | 13 |
| 毅 | Nghị | cương nghị, kiên quyết | キ、ギ | つよい | 15 |
| 鍛 | Đoán | rèn, rèn luyện | タン | きたえる | 17 |
| 鼓 | Cổ | trống, cổ vũ | コ | つづみ | 13 |
| 幣 | Tệ | tiền tệ, tiền, đồ cúng | ヘイ | ぬさ | 15 |
| 敢 | Cảm | dám, mạnh dạn, quả cảm | カン | あえて、あえない、あえず | 12 |
| 赦 | Xá | tha thứ, ân xá | シャ | ゆるす | 11 |
| 又 | Hựu | lại, cũng, hơn nữa | ユウ | また、また-、またの- | 2 |
| 殻 | Xác | vỏ, vỏ cứng | カク、コク、バイ | から、がら | 11 |
| 悠 | Du | thong thả, lâu dài, xa xôi | ユウ | | 11 |
| 淑 | Thục | thục nữ, hiền thục, dịu dàng | シュク | しとやか | 11 |
| 奴 | Nô | gã, thằng, nô lệ | ド | やつ、やっこ | 5 |
| 肇 | Triệu | bắt đầu, khởi đầu | チョウ、ジョウ、トウ | はじめる、はじめ | 14 |
| 諏 | Tưu | hỏi ý kiến, bàn bạc | シュ、ス | そう、はかる | 15 |
| 叔 | Thúc | chú, cô, dì | シュク | | 8 |
| 叙 | Tự | tường thuật, kể, ban tặng | ジョ | ついず、ついで | 9 |
| 巌 | Nham | đá lớn, vách đá | ガン | いわ、いわお、けわしい | 20 |
| 茎 | Hành, Kinh | thân cây, cuống | ケイ、キョウ | くき | 8 |
| 綴 | Chuế, Chuyết, Xuyết | đính, khâu, viết, đánh vần | テイ、テツ、テチ、ゲツ | とじる、つづる、つづり、すみやか | 14 |
| 馨 | Hinh | thơm, hương thơm | ケイ、キョウ | かおる、かおり | 20 |
| 股 | Cổ | đùi, háng | コ | また、もも | 8 |
| 脩 | Tu | thịt khô, sửa sang | シュウ | おさめる、ながい、ほじし | 11 |
| 肢 | Chi | chân tay, chi | シ | | 8 |
| 樫 | Kiện | cây sồi xanh | | かし | 16 |
| 竪 | Thụ | dọc, chiều dọc | ジュ | たて、たてる、こども | 14 |
| 叢 | Tùng | bụi rậm, lùm cây | ソウ、ス | くさむら、むらがる、むら | 18 |
| 倣 | Phỏng | bắt chước, phỏng theo | ホウ | ならう | 10 |
| 緻 | Trí | tinh tế, tỉ mỉ | チ | こまかい | 16 |
| 蝦 | Hà | con tôm | カ、ゲ | えび | 15 |
| 叉 | Xoa | chạc, ngã ba | サ、シャ、サイ | また | 3 |
| 伎 | Kỹ | kỹ năng, kỹ nghệ | ギ、キ | わざ、わざおぎ | 6 |
| 汲 | Cấp | múc nước, kín nước | キュウ | くむ | 7 |
| 笈 | Cấp | tráp đựng sách | キュウ | | 9 |
| 痩 | Sấu | gầy, gầy đi | ソウ、チュウ、シュウ、シュ | やせる | 12 |
| 傲 | Ngạo | kiêu ngạo, ngạo mạn | ゴウ | おごる、あなどる | 13 |
| 毀 | Hủy | phá hủy, hủy hoại, phỉ báng | キ | こぼつ、こわす、こぼれる、こわれる | 13 |
| 蔓 | Mạn | dây leo, lan rộng, quan hệ | マン、バン | はびこる、つる | 14 |
| 撒 | Tát, Tản | rắc, rải, tung | サン、サツ | まく | 15 |
| 蔽 | Tế, Phất | che, che đậy | ヘイ、ヘツ、フツ | おおう、おおい | 15 |
| 叡 | Duệ | thông minh, sáng suốt, hoàng gia | エイ | あきらか | 16 |
| 徽 | Huy | tốt đẹp, huy hiệu | キ | しるし | 17 |
| 燦 | Xán | rực rỡ, sáng chói | サン | さんたる、あきらか、きらめく | 17 |
| 瞥 | Miết | liếc nhìn | ベツ、ヘツ | | 17 |
| 繫 | Hệ, Kế, Kích | buộc, nối, gắn kết | ケイ | つなぐ、かかる、かける | 19 |
| 巖 | Nham | núi đá, tảng đá lớn | ガン | いわ、いわお、けわしい | 23 |