Kanji 袈
11 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Câu ví dụ
大袈裟かな?
Tôi có làm quá lên không nhỉ?
大袈裟だな。
Phóng đại quá đấy.
大袈裟じゃない?
Có phải cậu làm quá lên không?
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Y 衣
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|