Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 培

11 nét

Hán Việt

Bồi, Bậu

Nghĩa

vun trồng, bồi dưỡng

English: cultivate, foster

Onyomi (âm On)
バイ
Kunyomi (âm Kun)
つちかう
Số nét
11
Bộ thủ
土 Thổ (32)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1431 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 培

  • 栽培

    さいばい

    trồng trọt

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれらは温室おんしつでいちごを栽培さいばいしている。

    Họ đang trồng dâu tây trong nhà kính.

  • 友情ゆうじょうを培つちかうのにスポーツは効果こうか的てきだ。

    Thể thao rất hiệu quả trong việc vun đắp tình bạn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét