Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 緯

16 nét

Hán Việt

Vĩ

Nghĩa

vĩ độ, sợi ngang

English: horizontal, woof, left & right, (parallels of) latitude, prediction

Onyomi (âm On)
イ
Kunyomi (âm Kun)
よこいとぬき
Số nét
16
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1430 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Từ vựng chứa 緯

  • 経緯

    けいい

    đầu đuôi sự việc, diễn biến

    N3
  • 緯度

    いど

    vĩ độ

    N2

Câu ví dụ

  • これが事故じこが発生はっせいした経緯けいいです。

    Đây chính là diễn biến vụ tai nạn đã xảy ra.

  • 事ことの経緯けいいはこうです。

    Sự việc diễn ra như thế này.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét