Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 剖

10 nét

Hán Việt

Phẩu

Nghĩa

mổ xẻ, phân chia

English: divide

Onyomi (âm On)
ボウ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
10
Bộ thủ
刀 Đao (18)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1918 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 剖

  • 解剖

    かいぼう

    giải phẫu; khám nghiệm tử thi

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたしたちは内臓ないぞう器官きかんを調しらべるためにカエルを解剖かいぼうした。

    Chúng tôi đã mổ ếch để xem các cơ quan nội tạng.

  • 死体したい解剖かいぼうの結果けっか、絞殺こうさつと判明はんめいしました。

    Kết quả khám nghiệm tử thi cho thấy nạn nhân bị siết cổ chết.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét