Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 墾

16 nét

Hán Việt

Khẩn

Nghĩa

khai hoang, khẩn hoang

English: ground-breaking, open up farmland

Onyomi (âm On)
コン
Kunyomi (âm Kun)
はるひらく
Số nét
16
Bộ thủ
土 Thổ (32)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Câu ví dụ

  • 新あらたな入植にゅうしょく者しゃ達たちがその広大こうだいな広野こうやを開墾かいこんした。

    Những người khai hoang mới đến đã khai phá vùng đồng hoang rộng lớn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét