Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 懇

17 nét

Hán Việt

Khẩn

Nghĩa

thân thiết, ân cần

English: sociable, kind, courteous, hospitable, cordial

Onyomi (âm On)
コン
Kunyomi (âm Kun)
ねんごろ
Số nét
17
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1135 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょは慈悲じひを懇願こんがんした。

    Cô ấy đã van xin lòng thương xót.

  • 私わたしは彼かれに助たすけてくれと懇願こんがんした。

    Tôi đã van nài anh ấy giúp tôi.

  • 彼かれにその薬くすりをくれるよう懇願こんがんした。

    Tôi đã khẩn cầu anh ấy cho thuốc.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét