Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 扶

7 nét

Hán Việt

Phù

Nghĩa

giúp đỡ, nâng đỡ, phù trợ

English: aid, help, assist

Onyomi (âm On)
フ
Kunyomi (âm Kun)
たすける
Số nét
7
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1879 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 扶

  • 扶養

    ふよう

    cấp dưỡng; nuôi dưỡng

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれは扶養ふよう家族かぞくが多おおい。

    Anh ấy có nhiều người phụ thuộc phải nuôi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét