Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 宥

9 nét

Hán Việt

Hựu

Nghĩa

tha thứ, xoa dịu

English: soothe, calm, pacify

Onyomi (âm On)
ユウ
Kunyomi (âm Kun)
なだめるゆるす
Số nét
9
Bộ thủ
宀 Miên (40)
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょは彼かれを宥なだめすかして機嫌きげんを直なおさせた。

    Cô ấy dỗ dành anh ta cho đến khi anh ta vui trở lại.

  • 彼女かのじょは嫌いやがる子供こどもを宥なだめ賺すかして歯医者はいしゃに連つれて行いった。

    Cô ấy dỗ dành đứa con không chịu đi để đưa nó đến nha sĩ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét